Bảng giá Subaru Forester tại Việt Nam trong tháng 12/2025 đã được cập nhật, giúp khách hàng nắm rõ các phiên bản, trang bị và mức giá niêm yết mới nhất trước khi ra quyết định mua xe.
Bảng giá Subaru Forester tháng 12/2025: Cập nhật mới nhất
Giá xe Subaru Forester 2025 tháng 12/2025
Subaru Forester 2025 được nhập khẩu nguyên chiếc từ Thái Lan. Forester mới được phân phối dưới 3 phiên bản, trong đó 2 phiên bản i-L và 1 phiên bản i-S. Các đối thủ của Subaru Forester gồm có Honda CRV, Mazda CX5. Màu xe: Xanh lá cây, Xanh dương, Đen, Đồng Ánh Kim, Xám ánh kim, Trắng ngọc trai
Giá bán của các phiên bản Forester cụ thể như sau:
|
Bảng giá xe Subaru Forester tháng 12/2025 (Đơn vị tính: Triệu Đồng) |
||||
|---|---|---|---|---|
| Phiên bản xe | Giá niêm yết | Giá lăn bánh Hà Nội | Giá lăn bánh Hồ Chí Minh | Giá lăn bánh Tỉnh khác |
| Subaru Forester 2.0i-L | 969 | 1107 | 1088 | 1069 |
| Subaru Forester 2.0i-L EyeSight | 1099 | 1253 | 1231 | 1211 |
| Subaru Forester 2.0i-S EyeSight Camera 360 | 1199 | 1365 | 1341 | 1322 |
Giá xe Subaru Forester 2025 trên đã bao gồm các khoản phí sau:
- Phí trước bạ: Hà Nội 12%, các tỉnh thành khác 10%
- Tiền biển: Hà nội là 20 triệu đồng, Sài Gòn 20 triệu, các tỉnh 1 triệu
- Phí đăng kiểm: 340 ngàn VNĐ
- Phí đường bộ: tùy đăng ký tên cá nhân (150 ngàn/tháng) hay pháp nhân (180 ngàn/tháng)
Đánh giá xe Subaru Forester 2025
Với kích thước tổng thể dài x rộng x cao lần lượt là 4625 x 1815 x 1730mm Subaru Forester 2024 trông rất khỏe khoắn, thể thao, nhìn trực diện.
Ngoại thất Subaru Forester 2025
Phía đầu xe đáng chủ ý nhất là mặt ca lăng đa giác có viền mạ crom sáng bóng. Nâng cấp dễ thấy nhất có thể quan sát trên đầu xe khi cụm đèn pha được làm mới thẳng, cao hơn người tiền nhiệm. Bên cạnh đó bộ đèn sử dụng công nghệ LED cực kỳ cuốn hút, đèn trước có khả năng tự động điều chỉnh góc sáng, đèn chạy ban ngày dạng hình móc câu khiến cho toàn bộ cụm đèn trở nên độc đáo. bên dưới là cụm đèn sương mù cũng được bao bọc bởi ốp mạ crom, cản trước dày sơn màu tương phản khiến cho phần đầu xe trở nên khỏe khoắn hơn.
Phần thân xe không gân guốc như phía đầu xe mà nó thanh thoát nhẹ hàng hơn với đường gân tinh tế vuốt cong từ cửa sau lên thẳng viền cửa, tay nắm cửa mạ crom, gương chiếu hậu gập điện chỉnh điện đặc biệt có khả năng tự điều chỉnh khi lùi xe. Phiên bản Forester 2.0i-L được trang bị mâm 17inch trong khi 2 phiên bản còn lại được trang bị mâm 18inch.
Sang phần đuôi xe, ấn tượng nhất là cụm đèn hậu LED dạng càng cua độc đáo, đèn báo phanh được tích hợp vào cánh gió ở phía trên tạo cảm giác thế thao, ngoài ra xe còn được trang bị camera lùi, cảm biến lùi, chỉ hơi tiếc là xe chỉ có ống xả đơn thay vì ống xả kép.
Nội thất Subaru Forester 2025
Khoang lái của Subaru Forester được đánh giá là kém sang so với đối thủ khi sử dụng chủ yếu là các vật liệu bằng nhựa cứng và một vài chi tiết có viền mạ crom. Tất cả các ghế đều được bọc da, ghế lái chỉnh điện 8 hướng hoặc chỉnh tay 6 hướng, riêng ghế phụ chỉnh điện 8 hướng.
Chính giữa là màn hình hiển thị thông tin đa chức năng, có kích thước 5,5 inch, ngay phía dưới là màn hình thông tin 8 inch với 2 lỗ thông gió dạng thẳng đứng lạ mắt. Vô lăng bọc da 3 chấu có tích hợp các phím chức năng như điều chỉnh âm lượng, cài đặt cuộc gọi. đồng thời có khả năng điều chỉnh độ cao và độ nghiêng.
Khoang hành lý của Forester 2025 có dung tích 1003 lít và khi gập hàng ghế thứ 2 nó tăng lên 2155 lít thoải mái cho gia đính 4 người.
Tiện nghi trang bị Forester 2025
- Điều hòa tự động
- Cửa gió điều hoà cho hàng ghế sau
- Bộ lọc không khí,
- Màn hình cảm ứng 6.5-8 inch,
- Kết nối USB, Bluetooth, AUX,
- Đàm thoại rảnh tay,
- Apple Carplay và Android Auto,
- Dàn âm thanh 4 loa
Hệ thống An toàn Subaru Forester 2025
- Camera tích hợp trên kính lái và xung quanh xe.
- 7 túi khí.
- Chống bó cứng phanh.
- Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp.
- Cân bằng điện tử.
- Ghế an toàn ISOFIX.
- Cruise control.
- Camera lùi.
- Cảnh báo xe chạy ngang phía sau.
- Cảnh báo điểm mù.
- Hỗ trợ người lái Eyesight.
- Cảm biến lùi.
- Cảnh báo khi chuyển làn.
Một nâng cấp đắt giá trên Forester 2025 là EyeSight 4.0 gồm chín tính năng, trong đó có ba tính năng mới là đánh lái tự động khẩn cấp, định tâm làn đường và hỗ trợ giữ làn đường.
Động cơ Subaru Forester 2025
Subaru Forester 2025 trang bị khối động cơ Boxer 2.0L DOHC 4 xy lanh. Cỗ máy này có khả năng sản sinh công suất tối đa 156 mã lực, mô men xoắn cực đại 196 Nm. Với hệ dẫn động 4 bánh toàn thời gian.
Subaru Forester 2025 là chiếc crossover nhỏ gọn với thiết kế mạnh mẽ, Khung gầm này được làm từ thép siêu cứng, độ an toàn cao và giá rẻ sẽ là một lựa chọn đáng đồng tiền bát gạo cho những ai yêu thích chiếc xe đến từ Nhật Bản.
Thông số kỹ thuật Subaru Forester 2025
| Thông số kỹ thuật | Forester 2.0i-L | Forester 2.0i-L Eyesight | Forester 2.0i-S Eyesight |
| Số chỗ ngồi | 5 | ||
| Kích thước tổng thể DxRxC (mm) | 4.625 x 1.815 x 1.730 | ||
| Chiều dài cơ sở (mm) | 2.670 | ||
| Tự trọng (kg) | 1.533 | 1.542 | 1.545 |
| Động cơ | Boxer 2.0 lít | ||
| Loại nhiên liệu | Xăng | ||
| Công suất tối đa (mã lực) | 156 mã lực tại 6.000 vòng/phút | ||
| Mô-men xoắn cực đại (Nm) | 196Nm tại 4.000 vòng/phút | ||
| Hộp số | Vô cấp CVT | ||
| Tốc độ tối đa (km/h) | 197 km/h | ||
| Tăng tốc từ 0 – 100km/h (giây) | – | – | – |
| Cỡ mâm (inch) | 17 | 18 | 18 |
| Mức tiêu hao nhiên liệu trung bình | 7,2 lít | ||
tin liên quan
MPV phổ thông tháng cuối năm: VinFast Limo Green nổi bật, Mitsubishi Xpander đối mặt thách thức
Khi ưu đãi nở rộ và xe mới liên tục ra mắt: Hãng xe nào được người Việt ưu ái nhất?
Với 550 triệu, mua Sonet đã qua sử dụng hay VF 5 mới – đâu là lựa chọn hợp lý?
Thị trường ô tô hồi phục, xe xanh trở thành lựa chọn phổ biến của người Việt
Những chiếc Destinator đầu tiên cập cảng Việt Nam, sẵn sàng ra mắt
Bảo vệ uy tín doanh nghiệp: Vingroup quyết liệt chống tin giả
Toyota Century – bước tiến táo bạo chạm ngưỡng siêu sang, đối đầu Rolls-Royce và Bentley
Giá xe Lynk & Co 08 cập nhật mới nhất tháng 10/2025
Xe gầm thấp hụt hơi, sedan hạng B không còn “gà đẻ trứng vàng”
Mr.Pips và bộ sưu tập xe siêu sang trị giá hơn 31 tỷ đồng
xe mới về
-
Mercedes Benz C class C250 AMG 2015
Giá: 565 Triệu
-
Kia Carnival Signature 2.2D 2024
Giá: 1 Tỷ 375 Triệu
-
Audi A4 2.0 TFSI 2016
Giá: 590 Triệu
-
Lexus GX 460 2011
Giá: 1 Tỷ 380 Triệu
-
Lexus GX 460 2010
Giá: 1 Tỷ 220 Triệu
-
Toyota Prado TXL 2.7L 2010
Giá: 665 Triệu
