trang chủ tin tức Giá xe Mazda CX5 cập nhật mới nhất tháng 6/2024

Giá xe Mazda CX5 cập nhật mới nhất tháng 6/2024

Mazda CX-5 được biết đến từng là dòng xe bán chạy nhất của thương hiệu Mazda tại thị trường Việt Nam. Tháng 06/2024, Giá xe Mazda CX-5 niêm yết từ 749 - 979 triệu đồng cho tùy từng phiên bản

Ngoại thất Mazda CX5 2024
Ngoại thất Mazda CX-5 2024

Giá xe Mazda CX-5 2024

Mức giá niêm yết Mazda CX5 2024 của các phiên bản cụ thể

  • Giá xe Mazda CX5 Deluxe 2.0 AT: 749 triệu đồng
  • Giá xe Mazda CX5 Luxury 2.0 AT: 789 triệu đồng
  • Giá xe Mazda CX5 Premium 2.0 AT: 829 triệu đồng
  • Giá xe Mazda CX5 Premium 2.0 Sport: 849 triệu đồng
  • Giá xe Mazda CX5 Premium 2.0 Execlusive: 869 triệu đồng
  • Giá xe Mazda CX5 Signature 2.5 Sport: 959 triệu đồng
  • Giá xe Mazda CX5 Signature 2.5 Exclusive: 979 triệu đồng

Giá ưu đãi Mazda CX-5 2024 tháng 06/2024

Thông tin ưu đãi sẽ được cập nhật liên tục. Quý khách vui lòng liên hệ bộ phận CSKH của Showroom gần nhất để biết thêm thông tin chi tiết.

Giá lăn bánh Mazda CX-5 2024

Giá lăn bánh các phiên bản của Mazda CX-5 2024 hiện sẽ được tính cụ thể như sau:

Giá lăn bánh Mazda CX-5 Deluxe 2.0 AT

Khoản phí Hà Nội Hồ Chí Minh Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ Hà Tĩnh Tỉnh khác
Giá niêm yết 749.000.000 749.000.000 749.000.000 749.000.000 749.000.000
Phí trước bạ 89.880.000  74.900.000 89.880.000 97.370.000 74.900.000
Phí đăng kiểm 340.000 340.000 340.000 340.000 340.000
Phí bảo trì đường bộ 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 480.700 480.700 480.700 480.700 480.700
Phí biển số 20.000.000 20.000.000 1.000.000 1.000.000 1.000.000
Tổng 861.260.700 846.280.700 842.260.700 849.750.700 827.280.700

Giá lăn bánh Mazda CX-5 Luxury 2.0 AT

Khoản phí Hà Nội Hồ Chí Minh Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ Hà Tĩnh Tỉnh khác
Giá niêm yết 789.000.000 789.000.000 789.000.000 789.000.000 789.000.000
Phí trước bạ 94.680.000 78.900.000 94.680.000 102.570.000 78.900.000
Phí đăng kiểm 340.000 340.000 340.000 340.000 340.000
Phí bảo trì đường bộ 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 480.700 480.700 480.700 480.700 480.700
Phí biển số 20.000.000 20.000.000 1.000.000 1.000.000 1.000.000
Tổng 906.060.700 890.280.700 887.060.700 894.950.700 871.280.700

Giá lăn bánh Mazda CX-5 Premium 2.0 AT

Khoản phí Hà Nội Hồ Chí Minh Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ Hà Tĩnh Tỉnh khác
Giá niêm yết 829.000.000 829.000.000 829.000.000 829.000.000 829.000.000
Phí trước bạ 99.480.000 82.900.000 99.480.000 107.770.000 82.900.000
Phí đăng kiểm 340.000 340.000 340.000 340.000 340.000
Phí bảo trì đường bộ 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 480.700 480.700 480.700 480.700 480.700
Phí biển số 20.000.000 20.000.000 1.000.000 1.000.000 1.000.000
Tổng 950.860.700 934.280.700 931.860.700 940.150.700 915.280.700

Giá lăn bánh Mazda CX-5 2.0 Premium Sport

Khoản phí Hà Nội Hồ Chí Minh Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ Hà Tĩnh Tỉnh khác
Giá niêm yết 849.000.000 849.000.000 849.000.000 849.000.000 849.000.000
Phí trước bạ 101.880.000 84.900.000 101.880.000  110.370.000 84.900.000
Phí đăng kiểm 340.000 340.000 340.000 340.000 340.000
Phí bảo trì đường bộ 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 480.700 480.700 480.700 480.700 480.700
Phí biển số 20.000.000 20.000.000 1.000.000 1.000.000 1.000.000
Tổng 973.260.700 956.280.700 954.260.700 962.750.700 937.280.700

Giá lăn bánh Mazda CX-5 2.0 Premium Exclusive

Khoản phí Hà Nội Hồ Chí Minh Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ Hà Tĩnh Tỉnh khác
Giá niêm yết 869.000.000 869.000.000 869.000.000 869.000.000 869.000.000
Phí trước bạ 104.280.000 86.900.000 104.280.000 112.970.000 86.900.000
Phí đăng kiểm 340.000 340.000 340.000 340.000 340.000
Phí bảo trì đường bộ 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 480.700 480.700 480.700 480.700 480.700
Phí biển số 20.000.000 20.000.000 1.000.000 1.000.000 1.000.000
Tổng 995.660.700 978.280.700 976.660.700 985.350.700 959.280.700

Giá lăn bánh Mazda CX-5 2.5 Signature Sport

Khoản phí Hà Nội Hồ Chí Minh Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ Hà Tĩnh Tỉnh khác
Giá niêm yết

959.000.000

959.000.000 959.000.000 959.000.000 959.000.000
Phí trước bạ 115.080.000 95.900.000 115.080.000 124.670.000 95.900.000
Phí đăng kiểm 340.000 340.000 340.000 340.000 340.000
Phí bảo trì đường bộ 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 480.700 480.700 480.700 480.700 480.700
Phí biển số 20.000.000 20.000.000 1.000.000 1.000.000 1.000.000
Tổng 1.096.460.700 1.077.280.700 1.077.460.700 1.087.050.700  1.058.280.700

Giá lăn bánh Mazda CX-5 2.0 Premium Exclusive

Khoản phí Hà Nội Hồ Chí Minh Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ Hà Tĩnh Tỉnh khác
Giá niêm yết 979.000.000 979.000.000 979.000.000 979.000.000 979.000.000
Phí trước bạ 117.480.000 97.900.000 117.480.000 127.270.000 97.900.000
Phí đăng kiểm 340.000 340.000 340.000 340.000 340.000
Phí bảo trì đường bộ 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 480.700 480.700 480.700 480.700 480.700
Phí biển số 20.000.000 20.000.000 1.000.000 1.000.000 1.000.000
Tổng 1.118.860.700 1.099.280.700 1.099.860.700  1.109.650.700 1.080.280.700

So sánh giá xe CX-5 2024 với các đối thủ cùng phân khúc

So sánh giá xe (đồng) Giá xe Mazda CX-5 Giá xe Honda CRV Giá xe Mitsubishi Outlander Giá xe Hyundai Tucson
Giá phiên bản thấp nhất 749.000.000 1.109.000.000 825.000.000 769.000.000
Giá phiên bản cao nhất 979.000.000 1.259.000.000 950.000.000 919.000.000

Đánh giá xe Mazda CX5 2024

Tại Quảng Nam – Tập đoàn Thaco (Công ty Cổ phần Ô tô Trường Hải) chính thức giới thiệu Mazda CX5 2024 – mẫu xe SUV 5 chỗ cao cấp với những thay đổi về kiểu dáng và các tính năng an toàn mới.

Mazda CX5 2024
Mazda CX5 2024

Ngoài việc nâng cấp các tính năng hay trang bị tiện nghi, New Mazda CX-5 cũng có những nâng cấp liên quan đến vận hành như gia cố khung sàn xe giúp hạn chế độ rung và âm thanh, kết hợp với hệ thống cửa kính trước 2 lớp hứa hẹn tăng khả năng cách âm.

New Mazda CX-5 2024 được bản ra với 7 phiên bản hướng tới nhiều đối tượng khách hàng với phong cách và trang bị khác nhau.

Mazda CX-5 có 7 màu xe cơ bản đó là:

  • Snowflake White Pearl
  • Deep Crystal Blue
  • Machine Grey
  • Soul Red
  • Jet Black
  • Titanium Flash
  • Arctic White
Cấu hình xe Mazda CX5 2024
Nhà sản xuất Mazda
Tên xe CX5
Giá từ 749 triệu VND
Kiểu dáng xe Crossover (SUV-C)
Xuất xứ Lắp ráp trong nước
Số chỗ ngồi 5
Động cơ Skactiv 2.0L và 2.5L
Nhiên liệu sử dụng Xăng
Hộp số Tự động 6AT
Hệ truyền động FWD và AWD
Kích thước DxRxC 4.550 x 1.840 x 1.680 mm
Chiều dài cơ sở 2.700 mm
Khoảng sáng gầm xe 200 mm
Bán kính quay vòng tối thiểu 5.4600 mm
Dung tích bình nhiên liệu 56L

Với chiều dài tổng thể lên đến 4.590 mm và chiều rộng 1.845 mm, đặc biệt chiều dài cơ sở lên đến 2.700 mm, New Mazda CX-5 là mẫu SUV chuẩn mực, vừa có dáng vẻ cân đối bên ngoài, mà vẫn đảm bảo không gian sử dụng rộng rãi và thoải mái cho khách hàng.

Nguồn: https://bonbanh.com/gia-xe-oto-mazda-cx5

xe mới về

Độ Vân Auto